Tháo dạ, đổ vạ cho chè

Direct English translation

Having diarrhea, blame the tea.

Equivalent English version

A bad workman always blames his tools

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói làm không nên, gặp hỏng việc hay thất bại thì không nhận lỗi về mình đổ cho người khác hoặc cho hoàn cảnh. Thường dùng để chê sự yếu kém nhưng hay ngụy biện, trốn tránh trách nhiệm.
English explanation
It refers to people who perform poorly or fail and then blame others or external circumstances instead of admitting their own fault. It is used to criticize excuse-making and the avoidance of responsibility.